eword.vn </> .md

"in compliance with" nghĩa là gì?

in compliance with là collocation tiếng Anh thường gặp với từ compliance. Nghĩa tiếng Việt: sự tuân thủ.

Nghĩa tiếng Việt

sự tuân thủ

Ví dụ

  • Failure to act in compliance with the law can result in heavy fines. → Việc không hành động tuân thủ luật pháp có thể dẫn đến những khoản phạt nặng.

Cách dùng

Cụm in compliance with đi với compliance (sự tuân thủ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: compliance

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh