in outline là collocation tiếng Anh thường gặp với từ outline. Nghĩa tiếng Việt: phác thảo.
Nghĩa tiếng Việt
phác thảo
Ví dụ
- This is a common example with "in outline". → Ví dụ thường gặp với cụm in outline — nghĩa: phác thảo.
Cách dùng
Cụm in outline đi với outline (phác thảo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: outline
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh