in the evening là collocation tiếng Anh thường gặp với từ evening. Nghĩa tiếng Việt: buổi chiều.
Nghĩa tiếng Việt
buổi chiều
Ví dụ
- I usually go for a walk in the evening after work. → Tôi thường đi bộ vào buổi tối sau khi làm việc.
Cách dùng
Cụm in the evening đi với evening (buổi chiều). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: evening
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh