incentive to do something là collocation tiếng Anh thường gặp với từ incentive. Nghĩa tiếng Việt: sự khích lệ đến làm một điều gì đó.
Nghĩa tiếng Việt
sự khích lệ đến làm một điều gì đó
Ví dụ
- This is a common example with "incentive to do something". → Ví dụ thường gặp với cụm incentive to do something — nghĩa: sự khích lệ đến làm một điều gì đó.
Cách dùng
Cụm incentive to do something đi với incentive (sự khích lệ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: incentive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh