indicate interest là collocation tiếng Anh thường gặp với từ indicate. Nghĩa tiếng Việt: điều quan tâm chỉ ra.
Nghĩa tiếng Việt
điều quan tâm chỉ ra
Ví dụ
- This is a common example with "indicate interest". → Ví dụ thường gặp với cụm indicate interest — nghĩa: điều quan tâm chỉ ra.
Cách dùng
Cụm indicate interest đi với indicate (chỉ ra). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: indicate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh