individual basis là collocation tiếng Anh thường gặp với từ individual. Nghĩa tiếng Việt: nền tảng cá nhân.
Nghĩa tiếng Việt
nền tảng cá nhân
Ví dụ
- This is a common example with "individual basis". → Ví dụ thường gặp với cụm individual basis — nghĩa: nền tảng cá nhân.
Cách dùng
Cụm individual basis đi với individual (cá nhân). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: individual
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh