individual rights là collocation tiếng Anh thường gặp với từ individual. Nghĩa tiếng Việt: cá nhân.
Nghĩa tiếng Việt
cá nhân
Ví dụ
- This is a common example with "individual rights". → Ví dụ thường gặp với cụm individual rights — nghĩa: cá nhân.
Cách dùng
Cụm individual rights đi với individual (cá nhân). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: individual
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh