institute changes là collocation tiếng Anh thường gặp với từ institute. Nghĩa tiếng Việt: thành lập.
Nghĩa tiếng Việt
thành lập
Ví dụ
- This is a common example with "institute changes". → Ví dụ thường gặp với cụm institute changes — nghĩa: thành lập.
Cách dùng
Cụm institute changes đi với institute (thành lập). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: institute
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh