interrupt the flow là collocation tiếng Anh thường gặp với từ interrupt. Nghĩa tiếng Việt: làm gián đoạn cái sự chảy.
Nghĩa tiếng Việt
làm gián đoạn cái sự chảy
Ví dụ
- This is a common example with "interrupt the flow". → Ví dụ thường gặp với cụm interrupt the flow — nghĩa: làm gián đoạn cái sự chảy.
Cách dùng
Cụm interrupt the flow đi với interrupt (làm gián đoạn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: interrupt
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh