invent a new technology là collocation tiếng Anh thường gặp với từ invent. Nghĩa tiếng Việt: phát minh loại a mới kỹ thuật.
Nghĩa tiếng Việt
phát minh loại a mới kỹ thuật
Ví dụ
- This is a common example with "invent a new technology". → Ví dụ thường gặp với cụm invent a new technology — nghĩa: phát minh loại a mới kỹ thuật.
Cách dùng
Cụm invent a new technology đi với invent (phát minh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: invent
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh