invent a story là collocation tiếng Anh thường gặp với từ invent. Nghĩa tiếng Việt: phát minh loại a chuyện.
Nghĩa tiếng Việt
phát minh loại a chuyện
Ví dụ
- This is a common example with "invent a story". → Ví dụ thường gặp với cụm invent a story — nghĩa: phát minh loại a chuyện.
Cách dùng
Cụm invent a story đi với invent (phát minh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: invent
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh