key detail là collocation tiếng Anh thường gặp với từ detail. Nghĩa tiếng Việt: một phần nhỏ hoặc yếu tố riêng lẻ hòn đảo nhỏ.
Nghĩa tiếng Việt
một phần nhỏ hoặc yếu tố riêng lẻ hòn đảo nhỏ
Ví dụ
- This is a common example with "key detail". → Ví dụ thường gặp với cụm key detail — nghĩa: một phần nhỏ hoặc yếu tố riêng lẻ hòn đảo nhỏ.
Cách dùng
Cụm key detail đi với detail (chi tiết). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: detail
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh