key figure là collocation tiếng Anh thường gặp với từ figure. Nghĩa tiếng Việt: dáng vóc hòn đảo nhỏ.
Nghĩa tiếng Việt
dáng vóc hòn đảo nhỏ
Ví dụ
- This is a common example with "key figure". → Ví dụ thường gặp với cụm key figure — nghĩa: dáng vóc hòn đảo nhỏ.
Cách dùng
Cụm key figure đi với figure (con số). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: figure
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh