know one's limits là collocation tiếng Anh thường gặp với từ limit. Nghĩa tiếng Việt: giới hạn.
Nghĩa tiếng Việt
giới hạn
Ví dụ
- This is a common example with "know one's limits". → Ví dụ thường gặp với cụm know one's limits — nghĩa: giới hạn.
Cách dùng
Cụm know one's limits đi với limit (giới hạn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: limit
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh