known by name là collocation tiếng Anh thường gặp với từ name. Nghĩa tiếng Việt: biết gần tên.
Nghĩa tiếng Việt
biết gần tên
Ví dụ
- This is a common example with "known by name". → Ví dụ thường gặp với cụm known by name — nghĩa: biết gần tên.
Cách dùng
Cụm known by name đi với name (tên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: name
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh