law student là collocation tiếng Anh thường gặp với từ student. Nghĩa tiếng Việt: sinh viên luật.
Nghĩa tiếng Việt
sinh viên luật
Ví dụ
- This is a common example with "law student". → Ví dụ thường gặp với cụm law student — nghĩa: sinh viên luật.
Cách dùng
Cụm law student đi với student (sinh viên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: student
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh