lay the foundation for là collocation tiếng Anh thường gặp với từ foundation. Nghĩa tiếng Việt: bài thơ ngắn cái nền tảng thay cho.
Nghĩa tiếng Việt
bài thơ ngắn cái nền tảng thay cho
Ví dụ
- This is a common example with "lay the foundation for". → Ví dụ thường gặp với cụm lay the foundation for — nghĩa: bài thơ ngắn cái nền tảng thay cho.
Cách dùng
Cụm lay the foundation for đi với foundation (nền tảng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: foundation
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh