learn a skill là collocation tiếng Anh thường gặp với từ learn. Nghĩa tiếng Việt: học loại a sự khéo léo.
Nghĩa tiếng Việt
học loại a sự khéo léo
Ví dụ
- This is a common example with "learn a skill". → Ví dụ thường gặp với cụm learn a skill — nghĩa: học loại a sự khéo léo.
Cách dùng
Cụm learn a skill đi với learn (học). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: learn
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh