leisure activities là collocation tiếng Anh thường gặp với từ leisure. Nghĩa tiếng Việt: thời gian rảnh rỗi.
Nghĩa tiếng Việt
thời gian rảnh rỗi
Ví dụ
- Leisure activities like swimming and cycling improve both physical and mental health. → Các hoạt động giải trí như bơi lội và đạp xe cải thiện sức khỏe thể chất và tinh thần.
Cách dùng
Cụm leisure activities đi với leisure (thời gian rảnh rỗi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: leisure
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh