live broadcast là collocation tiếng Anh thường gặp với từ live. Nghĩa tiếng Việt: được tung ra khắp nơi sống.
Nghĩa tiếng Việt
được tung ra khắp nơi sống
Ví dụ
- This is a live broadcast, not a recording. → Đây là một chương trình phát sóng trực tiếp, không phải bản ghi hình.
Cách dùng
Cụm live broadcast đi với live (sống). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: live
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh