locate a file là collocation tiếng Anh thường gặp với từ locate. Nghĩa tiếng Việt: tìm thấy vị trí loại a cái giũa.
Nghĩa tiếng Việt
tìm thấy vị trí loại a cái giũa
Ví dụ
- This is a common example with "locate a file". → Ví dụ thường gặp với cụm locate a file — nghĩa: tìm thấy vị trí loại a cái giũa.
Cách dùng
Cụm locate a file đi với locate (tìm thấy vị trí). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: locate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh