long hair là collocation tiếng Anh thường gặp với từ long. Nghĩa tiếng Việt: bộ lông dài.
Nghĩa tiếng Việt
bộ lông dài
Ví dụ
- In the western world, women usually have long hair while men usually have short hair. → → bộ lông dài (trong ngữ cảnh câu trên).
Cách dùng
Cụm long hair đi với long (dài). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: long
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh