long journey là collocation tiếng Anh thường gặp với từ journey. Nghĩa tiếng Việt: cuộc hành trình dài.
Nghĩa tiếng Việt
cuộc hành trình dài
Ví dụ
- We embarked on a long journey across the country by train. → Chúng tôi bắt đầu một chuyến hành trình dài qua đất nước bằng tàu.
Cách dùng
Cụm long journey đi với journey (cuộc hành trình). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: journey
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh