long-term strategy là collocation tiếng Anh thường gặp với từ strategy. Nghĩa tiếng Việt: phương pháp hành động để đạt mục tiêu dài hạn.
Nghĩa tiếng Việt
phương pháp hành động để đạt mục tiêu dài hạn
Ví dụ
- This is a common example with "long-term strategy". → Ví dụ thường gặp với cụm long-term strategy — nghĩa: phương pháp hành động để đạt mục tiêu dài hạn.
Cách dùng
Cụm long-term strategy đi với strategy (kế hoạch). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: strategy
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh