long time là collocation tiếng Anh thường gặp với từ long. Nghĩa tiếng Việt: thời gian dài.
Nghĩa tiếng Việt
thời gian dài
Ví dụ
- The flight took a long time to reach the destination. → Chuyến bay mất rất lâu để tới đích.
Cách dùng
Cụm long time đi với long (dài). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: long
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh