lose track là collocation tiếng Anh thường gặp với từ lose. Nghĩa tiếng Việt: dấu mất (không còn nữa).
Nghĩa tiếng Việt
dấu mất (không còn nữa)
Ví dụ
- If you don't pay attention, you'll lose track of time in that museum. → Nếu bạn không chú ý, bạn sẽ mất khái niệm về thời gian trong bảo tàng đó.
Cách dùng
Cụm lose track đi với lose (mất (không còn nữa)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: lose
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh