loyal to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ loyal. Nghĩa tiếng Việt: đến trung thành.
Nghĩa tiếng Việt
đến trung thành
Ví dụ
- The soldiers remained loyal to their commander even in the most difficult circumstances. → Các binh sĩ vẫn trung thành với chỉ huy của họ ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn nhất.
Cách dùng
Cụm loyal to đi với loyal (trung thành). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: loyal
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh