major milestone là collocation tiếng Anh thường gặp với từ milestone. Nghĩa tiếng Việt: dấu mốc quan trọng lớn.
Nghĩa tiếng Việt
dấu mốc quan trọng lớn
Ví dụ
- Graduating from university was a major milestone in her life. → Tốt nghiệp đại học là một cột mốc lớn trong cuộc đời cô ấy.
Cách dùng
Cụm major milestone đi với milestone (cột mốc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: milestone
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh