make a gesture là collocation tiếng Anh thường gặp với từ gesture. Nghĩa tiếng Việt: hình dáng loại a cử chỉ.
Nghĩa tiếng Việt
hình dáng loại a cử chỉ
Ví dụ
- This is a common example with "make a gesture". → Ví dụ thường gặp với cụm make a gesture — nghĩa: hình dáng loại a cử chỉ.
Cách dùng
Cụm make a gesture đi với gesture (cử chỉ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: gesture
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh