make someone aware là collocation tiếng Anh thường gặp với từ aware. Nghĩa tiếng Việt: hình dáng một người nào đó nhận thức.
Nghĩa tiếng Việt
hình dáng một người nào đó nhận thức
Ví dụ
- This is a common example with "make someone aware". → Ví dụ thường gặp với cụm make someone aware — nghĩa: hình dáng một người nào đó nhận thức.
Cách dùng
Cụm make someone aware đi với aware (nhận thức). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: aware
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh