manage finances là collocation tiếng Anh thường gặp với từ manage. Nghĩa tiếng Việt: quản lý.
Nghĩa tiếng Việt
quản lý
Ví dụ
- This is a common example with "manage finances". → Ví dụ thường gặp với cụm manage finances — nghĩa: quản lý.
Cách dùng
Cụm manage finances đi với manage (quản lý). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: manage
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh