manage time là collocation tiếng Anh thường gặp với từ manage. Nghĩa tiếng Việt: thời gian quản lý.
Nghĩa tiếng Việt
thời gian quản lý
Ví dụ
- This is a common example with "manage time". → Ví dụ thường gặp với cụm manage time — nghĩa: thời gian quản lý.
Cách dùng
Cụm manage time đi với manage (quản lý). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: manage
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh