manipulate someone into doing something là collocation tiếng Anh thường gặp với từ manipulate. Nghĩa tiếng Việt: thao tác một người nào đó vào sự làm một điều gì đó.
Nghĩa tiếng Việt
thao tác một người nào đó vào sự làm một điều gì đó
Ví dụ
- This is a common example with "manipulate someone into doing something". → Ví dụ thường gặp với cụm manipulate someone into doing something — nghĩa: thao tác một người nào đó vào sự làm một điều gì đó.
Cách dùng
Cụm manipulate someone into doing something đi với manipulate (thao tác). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: manipulate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh