market research là collocation tiếng Anh thường gặp với từ market. Nghĩa tiếng Việt: công việc tìm hiểu sâu về một chủ đề chợ.
Nghĩa tiếng Việt
công việc tìm hiểu sâu về một chủ đề chợ
Ví dụ
- This is a common example with "market research". → Ví dụ thường gặp với cụm market research — nghĩa: công việc tìm hiểu sâu về một chủ đề chợ.
Cách dùng
Cụm market research đi với market (chợ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: market
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh