mass manufacture là collocation tiếng Anh thường gặp với từ manufacture. Nghĩa tiếng Việt: chế tạo (hàng hóa bằng máy móc hoặc công nghệ) lễ mét.
Nghĩa tiếng Việt
chế tạo (hàng hóa bằng máy móc hoặc công nghệ) lễ mét
Ví dụ
- This is a common example with "mass manufacture". → Ví dụ thường gặp với cụm mass manufacture — nghĩa: chế tạo (hàng hóa bằng máy móc hoặc công nghệ) lễ mét.
Cách dùng
Cụm mass manufacture đi với manufacture (sản xuất). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: manufacture
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh