matter of substance là collocation tiếng Anh thường gặp với từ substance. Nghĩa tiếng Việt: chất của chất.
Nghĩa tiếng Việt
chất của chất
Ví dụ
- This is a common example with "matter of substance". → Ví dụ thường gặp với cụm matter of substance — nghĩa: chất của chất.
Cách dùng
Cụm matter of substance đi với substance (chất). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: substance
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh