mature decision là collocation tiếng Anh thường gặp với từ mature. Nghĩa tiếng Việt: quyết định trưởng thành.
Nghĩa tiếng Việt
quyết định trưởng thành
Ví dụ
- She made an mature decision about her career. → Cô ấy đưa ra quyết định trưởng thành về sự nghiệp.
Cách dùng
Cụm mature decision đi với mature (trưởng thành). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: mature
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh