mature judgment là collocation tiếng Anh thường gặp với từ mature. Nghĩa tiếng Việt: sự xét xử trưởng thành.
Nghĩa tiếng Việt
sự xét xử trưởng thành
Ví dụ
- He showed mature judgment in handling the difficult situation. → Anh ấy đã thể hiện sự phán xét trưởng thành trong việc xử lý tình huống khó khăn.
Cách dùng
Cụm mature judgment đi với mature (trưởng thành). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: mature
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh