medical student là collocation tiếng Anh thường gặp với từ student. Nghĩa tiếng Việt: sinh viên.
Nghĩa tiếng Việt
sinh viên
Ví dụ
- Medical students have to study for many years. → Các sinh viên y khoa phải học trong nhiều năm.
Cách dùng
Cụm medical student đi với student (sinh viên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: student
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh