mobile device là collocation tiếng Anh thường gặp với từ device. Nghĩa tiếng Việt: chiêu thức chuyển động.
Nghĩa tiếng Việt
chiêu thức chuyển động
Ví dụ
- Mobile devices have revolutionized how we communicate. → Các thiết bị di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Cách dùng
Cụm mobile device đi với device (thiết bị). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: device
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh