month after month là collocation tiếng Anh thường gặp với từ month. Nghĩa tiếng Việt: tháng sau tháng.
Nghĩa tiếng Việt
tháng sau tháng
Ví dụ
- This is a common example with "month after month". → Ví dụ thường gặp với cụm month after month — nghĩa: tháng sau tháng.
Cách dùng
Cụm month after month đi với month (tháng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: month
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh