most notable là collocation tiếng Anh thường gặp với từ notable. Nghĩa tiếng Việt: người có tiếng tăm lớn nhất.
Nghĩa tiếng Việt
người có tiếng tăm lớn nhất
Ví dụ
- The most notable achievement of her career was winning the Nobel Prize in Physics. → Thành tích đáng chú ý nhất trong sự nghiệp của cô ấy là giải Nobel Vật lý.
Cách dùng
Cụm most notable đi với notable (đáng chú ý). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: notable
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh