music theory là collocation tiếng Anh thường gặp với từ music. Nghĩa tiếng Việt: giả thuyết nhạc.
Nghĩa tiếng Việt
giả thuyết nhạc
Ví dụ
- This is a common example with "music theory". → Ví dụ thường gặp với cụm music theory — nghĩa: giả thuyết nhạc.
Cách dùng
Cụm music theory đi với music (nhạc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: music
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh