none of your business là collocation tiếng Anh thường gặp với từ business. Nghĩa tiếng Việt: không ai của của anh việc kinh doanh.
Nghĩa tiếng Việt
không ai của của anh việc kinh doanh
Ví dụ
- It's none of your business what I do in my spare time. → Cái tôi làm vào thời gian rảnh rỗi không phải chuyện của bạn.
Cách dùng
Cụm none of your business đi với business (việc kinh doanh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: business
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh