notice period là collocation tiếng Anh thường gặp với từ notice. Nghĩa tiếng Việt: giai đoạn để ý.
Nghĩa tiếng Việt
giai đoạn để ý
Ví dụ
- This is a common example with "notice period". → Ví dụ thường gặp với cụm notice period — nghĩa: giai đoạn để ý.
Cách dùng
Cụm notice period đi với notice (để ý). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: notice
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh