observe a silence là collocation tiếng Anh thường gặp với từ observe. Nghĩa tiếng Việt: quan sát loại a sự lặng thinh.
Nghĩa tiếng Việt
quan sát loại a sự lặng thinh
Ví dụ
- This is a common example with "observe a silence". → Ví dụ thường gặp với cụm observe a silence — nghĩa: quan sát loại a sự lặng thinh.
Cách dùng
Cụm observe a silence đi với observe (quan sát). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: observe
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh