observe a tradition là collocation tiếng Anh thường gặp với từ observe. Nghĩa tiếng Việt: quan sát loại a truyền thống.
Nghĩa tiếng Việt
quan sát loại a truyền thống
Ví dụ
- This is a common example with "observe a tradition". → Ví dụ thường gặp với cụm observe a tradition — nghĩa: quan sát loại a truyền thống.
Cách dùng
Cụm observe a tradition đi với observe (quan sát). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: observe
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh