obtain permission là collocation tiếng Anh thường gặp với từ obtain. Nghĩa tiếng Việt: sự chấp nhận đạt được.
Nghĩa tiếng Việt
sự chấp nhận đạt được
Ví dụ
- This is a common example with "obtain permission". → Ví dụ thường gặp với cụm obtain permission — nghĩa: sự chấp nhận đạt được.
Cách dùng
Cụm obtain permission đi với obtain (đạt được). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: obtain
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh