obtain results là collocation tiếng Anh thường gặp với từ obtain. Nghĩa tiếng Việt: đạt được.
Nghĩa tiếng Việt
đạt được
Ví dụ
- This is a common example with "obtain results". → Ví dụ thường gặp với cụm obtain results — nghĩa: đạt được.
Cách dùng
Cụm obtain results đi với obtain (đạt được). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: obtain
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh