open a discussion là collocation tiếng Anh thường gặp với từ open. Nghĩa tiếng Việt: mở loại a sự thảo luận.
Nghĩa tiếng Việt
mở loại a sự thảo luận
Ví dụ
- This is a common example with "open a discussion". → Ví dụ thường gặp với cụm open a discussion — nghĩa: mở loại a sự thảo luận.
Cách dùng
Cụm open a discussion đi với open (mở). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: open
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh